- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
vừa đúng; vừa vặn; vừa hay(kế thừa)
Nhân viên phục vụ, làm ơn thanh toán.
vừa đúng; vừa vặn; vừa hay(kế thừa)
Nhân viên phục vụ, làm ơn thanh toán.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
vừa đúng; vừa vặn; vừa hay
vừa đúng; vừa vặn; vừa hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.