- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
liên kết; nối tiếp
Những việc này liên kết với nhau.
liên kết; nối tiếp
Những việc này liên kết với nhau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên kết; nối tiếp
liên kết; nối tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.