- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
vô sinh; không có con; bất dục
Anh ấy không có con, nên tuyệt hậu rồi.
tuyệt hậu; không còn nữa; độc nhất vô nhị
Tác phẩm của anh ấy là độc nhất vô nhị.
vô sinh; không có con; bất dục
Anh ấy không có con, nên tuyệt hậu rồi.
tuyệt hậu; không còn nữa; độc nhất vô nhị
Tác phẩm của anh ấy là độc nhất vô nhị.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
vô sinh; không có con; bất dục
vô sinh; không có con; bất dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.