- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
Cô ấy đã mãn kinh rồi.
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
Cô ấy đã mãn kinh rồi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
thời kỳ mãn kinh; tuổi mãn kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.