- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
hoàn toàn không; tuyệt đối không
Đây tuyệt đối không phải là ngẫu nhiên.
hoàn toàn không; tuyệt đối không
Đây tuyệt đối không phải là ngẫu nhiên.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
hoàn toàn không; tuyệt đối không
hoàn toàn không; tuyệt đối không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.