- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua hàng tập trung của nhà nước; độc quyền mua lại nhà nước
Nhà nước thực hiện chính sách thu mua và bán thống nhất.
thu mua thống nhất (do nhà nước)
Chính phủ đã thống nhất mua tất cả lương thực.
mua hàng tập trung của nhà nước; độc quyền mua lại nhà nước
Nhà nước thực hiện chính sách thu mua và bán thống nhất.
thu mua thống nhất (do nhà nước)
Chính phủ đã thống nhất mua tất cả lương thực.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua hàng tập trung của nhà nước; độc quyền mua lại nhà nước
mua hàng tập trung của nhà nước; độc quyền mua lại nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.