- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
hoàn toàn không có hiệu quả; vô tác dụng
cổ phiếu chất lượng cao; cổ phiếu ưu tú
Cổ phiếu blue chip này đáng để đầu tư.
hoàn toàn không có hiệu quả; vô tác dụng
cổ phiếu chất lượng cao; cổ phiếu ưu tú
Cổ phiếu blue chip này đáng để đầu tư.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
hoàn toàn không có hiệu quả; vô tác dụng
hoàn toàn không có hiệu quả; vô tác dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.