- 糹mịch(sợi tơ)
- 賣mại(bán ra)
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
hậu truyện; phần tiếp theo
Phần tiếp theo của cuốn tiểu thuyết này rất được yêu thích.
tiếp tục biên soạn; phần tiếp theo
hậu truyện; phần tiếp theo
Phần tiếp theo của cuốn tiểu thuyết này rất được yêu thích.
tiếp tục biên soạn; phần tiếp theo
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
hậu truyện; phần tiếp theo
hậu truyện; phần tiếp theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.