- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình
Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.
duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình
Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình
duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.