- 宀miên(mái nhà)
- 匕tỉ(con rắn (hình cong))
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
đường về; lối về(kế thừa)
Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.
đường về; lối về(kế thừa)
Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
đường về; lối về
đường về; lối về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.