- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
cải cách; cách tân
Phong trào Duy Tân đã thất bại.
cải cách; tân trang
hiện đại hóa
Phong trào Duy tân rất quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
cải cách; cách tân
Phong trào Duy Tân đã thất bại.
cải cách; tân trang
hiện đại hóa
Phong trào Duy tân rất quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
cải cách; cách tân
cải cách; cách tân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.