- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
hết sức lực; dùng hết sức mạnh
Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình.
hết sức lực; dùng hết sức mạnh
Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
hết sức lực; dùng hết sức mạnh
hết sức lực; dùng hết sức mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.