- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
không ngừng; liên tục
Cơn mưa phùn liên tục kéo dài cả ngày.
không ngừng; liên tục; không dứt
Cơn mưa phùn không ngớt đã rơi suốt cả ngày.
không ngừng; liên tục
Cơn mưa phùn liên tục kéo dài cả ngày.
không ngừng; liên tục; không dứt
Cơn mưa phùn không ngớt đã rơi suốt cả ngày.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
không ngừng; liên tục
không ngừng; liên tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.