hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
Trong cái hộp này có gì?
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
Xin bạn hãy im miệng.
thư; lá thư; niềm tin; tín
Anh ấy đã nhận được một lá thư.
hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
Trong cái hộp này có gì?
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
Xin bạn hãy im miệng.
thư; lá thư; niềm tin; tín
Anh ấy đã nhận được một lá thư.
hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.