- 糹mịch(sợi tơ)
- 婁lâu(kéo dài, lặp lại)
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
sợi; đường; hạng
Một tia nắng chiếu vào.
quyền lợi; quyền hạn
Một tia nắng.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
Anh ấy có một lọn tóc.
sợi; đường; hạng
Một tia nắng chiếu vào.
quyền lợi; quyền hạn
Một tia nắng.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
Anh ấy có một lọn tóc.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
sợi; đường; hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
từng; chi tiết; sợi
Xin bạn trình bày chi tiết một chút.
sợi; mạch; lọn
từng; chi tiết; sợi
Xin bạn trình bày chi tiết một chút.
sợi; mạch; lọn