- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt
中用线、绳等交叉结成的东西yòng xiàn、shéng děng jiāochā jiēchéng de dōngxi
Cô ấy biết đan rổ.
đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt
中用细长的东西交叉组成整体yòng xìzhǎng de dōngxi jiāochā zǔchénɡ zhěngtǐ
Cô ấy biết tết tóc bím.
đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt
中用线、绳等交叉结成的东西yòng xiàn、shéng děng jiāochā jiēchéng de dōngxi
Cô ấy biết đan rổ.
đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt
中用细长的东西交叉组成整体yòng xìzhǎng de dōngxi jiāochā zǔchénɡ zhěngtǐ
Cô ấy biết tết tóc bím.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
biên soạn; soạn thảo
中根据材料写作、整理成文章或作品gēnjù cāiliào xiězuò、zhěnglǐ chéng wénzhāng huò zuòpǐn
Anh ấy đang biên soạn một câu chuyện.
viết; soạn
中用文字记录或创作内容yòng wénzì jìlù huò chuàngzuò nèiróng
Anh ấy đang viết một cuốn sách.
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
中虚假地创造或说出不真实的事xūjiǎ de chuàngzào huò shuōchū búzhēnshí de shì
Anh ấy thích bịa chuyện.
sửa đổi; cắt xén; biên tập
中改变或修改文章、书籍等的内容gǎibiàn huò xiūugǎi wénzhāng、shūjí děng de nèiróng
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
sắp xếp; phân nhóm
中把人或物按顺序分组排列bǎ rén huò wù àn shùnxù fēnzǔ pái liè
Xin hãy nhóm những cuốn sách này thành một nhóm.
chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức
中组织、安排或筹划某事zǔzhī、ānpái huò chóuhuà mǒushì
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中把东西按照一定的顺序放在一起bǎ dōngxi ànzhào yīdìng de shùnxù fàngzài yīqǐ
Bạn hãy giúp tôi biên soạn một câu chuyện.
biên soạn; biên chép; tổ chức; kết thành; bịa đặt; đan; dệt
中用线、纱等交叉编织成布或其他东西;也指创作、组织内容yòng xiàn、shā děng jiāochā biānzhī chéng bù huò qítā dōngxi;yě zhǐ chuàngzuò、zǔzhī nèiróng
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
中把多个东西或文章组织在一起bǎ duōge dōngxi huò wénzhāng zǔzhī zài yìqǐ
biên soạn; soạn thảo
中根据材料写作、整理成文章或作品gēnjù cāiliào xiězuò、zhěnglǐ chéng wénzhāng huò zuòpǐn
Anh ấy đang biên soạn một câu chuyện.
viết; soạn
中用文字记录或创作内容yòng wénzì jìlù huò chuàngzuò nèiróng
Anh ấy đang viết một cuốn sách.
bịa đặt; bịa; dựng chuyện
中虚假地创造或说出不真实的事xūjiǎ de chuàngzào huò shuōchū búzhēnshí de shì
Anh ấy thích bịa chuyện.
sửa đổi; cắt xén; biên tập
中改变或修改文章、书籍等的内容gǎibiàn huò xiūugǎi wénzhāng、shūjí děng de nèiróng
Anh ấy đang biên soạn một cuốn sách.
sắp xếp; phân nhóm
中把人或物按顺序分组排列bǎ rén huò wù àn shùnxù fēnzǔ pái liè
Xin hãy nhóm những cuốn sách này thành một nhóm.
chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức
中组织、安排或筹划某事zǔzhī、ānpái huò chóuhuà mǒushì
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中把东西按照一定的顺序放在一起bǎ dōngxi ànzhào yīdìng de shùnxù fàngzài yīqǐ
Bạn hãy giúp tôi biên soạn một câu chuyện.
biên soạn; biên chép; tổ chức; kết thành; bịa đặt; đan; dệt
中用线、纱等交叉编织成布或其他东西;也指创作、组织内容yòng xiàn、shā děng jiāochā biānzhī chéng bù huò qítā dōngxi;yě zhǐ chuàngzuò、zǔzhī nèiróng
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
中把多个东西或文章组织在一起bǎ duōge dōngxi huò wénzhāng zǔzhī zài yìqǐ