- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
中用来标记或区分事物的数字或符号yòngláishāojì huò qūfēn shìwù de shùzì huò fúhào
Xin hãy cho tôi số seri.
mẹ và con gái; mẹ con
中给某物按顺序分配数字的标记gěi mǒuwù ànshùnxù fēnpèi shùzì de biāojì
Xin hãy đánh số cho những tài liệu này.
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
中用来标记或区分事物的数字或符号yòngláishāojì huò qūfēn shìwù de shùzì huò fúhào
Xin hãy cho tôi số seri.
mẹ và con gái; mẹ con
中给某物按顺序分配数字的标记gěi mǒuwù ànshùnxù fēnpèi shùzì de biāojì
Xin hãy đánh số cho những tài liệu này.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
cỡ chữ; tên hiệu (cửa hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.