- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
Anh ấy đã biên soạn một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
viết; soạn
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
Anh ấy đã biên soạn một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
viết; soạn
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.