- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
lựa chọn và biên tập; chọn lọc và sắp xếp
Anh ấy đã biên soạn một tập thơ.
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
lựa chọn và biên tập; chọn lọc và sắp xếp
Anh ấy đã biên soạn một tập thơ.
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
lựa chọn và biên tập; chọn lọc và sắp xếp
lựa chọn và biên tập; chọn lọc và sắp xếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.