- 糹mịch(sợi chỉ)
- 逢phùng(gặp gỡ)
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
máy may
Mẹ tôi có một chiếc máy may.
máy may; máy khâu
Cô ấy đã mua một chiếc máy may.
máy may
Mẹ tôi có một chiếc máy may.
máy may; máy khâu
Cô ấy đã mua một chiếc máy may.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
máy may
máy may
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.