- 糹mịch(sợi chỉ)
- 逢phùng(gặp gỡ)
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
việc làm; công việc; nghề thủ công
Cô ấy thích làm công việc may vá.
khâu vá liên tiếp; sửa chữa từng mảng
Cô ấy thích may vá.
việc làm; công việc; nghề thủ công
Cô ấy thích làm công việc may vá.
khâu vá liên tiếp; sửa chữa từng mảng
Cô ấy thích may vá.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
việc làm; công việc; nghề thủ công
việc làm; công việc; nghề thủ công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.