- 糹mịch(sợi tơ)
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này rất cảm động.
kéo dài; ám ảnh; vẽn còn
Anh ấy ốm đã lâu, bệnh tình triền miên trên giường bệnh.
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này rất cảm động.
kéo dài; ám ảnh; vẽn còn
Anh ấy ốm đã lâu, bệnh tình triền miên trên giường bệnh.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.