- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
Anh ấy đã mở lưới một mặt, thả tù nhân đi.
để lại một lối thoát; khoan hồng [thành ngữ]
Xin bạn hãy nương tay, cho anh ấy một cơ hội.
(văn) cảnh sắc tuyệt vời; vẻ đẹp phi thường
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
Anh ấy đã mở lưới một mặt, thả tù nhân đi.
để lại một lối thoát; khoan hồng [thành ngữ]
Xin bạn hãy nương tay, cho anh ấy một cơ hội.
(văn) cảnh sắc tuyệt vời; vẻ đẹp phi thường
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
lưới mở một phía; tha cho kẻ khác thoát thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin bạn hãy khoan dung, cho anh ấy một cơ hội.
Xin bạn hãy khoan dung, cho anh ấy một cơ hội.