- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới in; màn in
Chất lượng in của bản lưới này rất tốt.
lưới in; màn in
Chất lượng in của bản lưới này rất tốt.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
lưới in; màn in
lưới in; màn in
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.