- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới xốp; xốp lưới tế bào
Loại vật liệu này là bọt xốp dạng lưới.
lưới xốp; xốp lưới tế bào
Loại vật liệu này là bọt xốp dạng lưới.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
lưới xốp; xốp lưới tế bào
lưới xốp; xốp lưới tế bào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.