- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
tầng mạng
Tầng mạng là một tầng trong kiến trúc mạng máy tính.
tầng mạng
Tầng mạng là một tầng trong kiến trúc mạng máy tính.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
tầng mạng
tầng mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.