- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
thiết kế mạng; thiết kế web
Anh ấy học thiết kế mạng.
thiết kế mạng; kế hoạch mạng
Anh ấy đang học thiết kế mạng.
thiết kế mạng; thiết kế web
Anh ấy học thiết kế mạng.
thiết kế mạng; kế hoạch mạng
Anh ấy đang học thiết kế mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thiết kế mạng; thiết kế web
thiết kế mạng; thiết kế web
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.