- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
di chuyển mạng; chuyển mạng
Di chuyển mạng là một quá trình phức tạp.
di chuyển mạng; chuyển mạng
Di chuyển mạng là một quá trình phức tạp.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
di chuyển mạng; chuyển mạng
di chuyển mạng; chuyển mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.