- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
nút mạng; điểm nút mạng
Nút mạng là một điểm kết nối trong mạng.
nút mạng; điểm nút mạng
Nút mạng là một điểm kết nối trong mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
nút mạng; điểm nút mạng
nút mạng; điểm nút mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.