- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
中英文男性人名yīngwén nánxìng rénmíng
Robert là bạn của tôi.
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
中英文男性人名yīngwén nánxìng rénmíng
Robert là bạn của tôi.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
công trình thuỷ lợi; kỹ thuật thuỷ lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.