- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
Mọi người xếp hàng bái lạy trước tượng Phật.
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
Mọi người xếp hàng bái lạy trước tượng Phật.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
quỳ lạy; xếp hàng bái lạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.