- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
Luo Han Du là một loại sản phẩm thịt.
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
Luo Han Du là một loại sản phẩm thịt.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.