- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
Vịt lưỡi liềm là một loài chim di cư.
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
Vịt lưỡi liềm là một loài chim di cư.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.