- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
bịa đặt tội danh; vu oan giá họa
Anh ta bị vu khống tội danh.
bịa đặt tội danh; vu khống (để hãm hại người)
bịa đặt tội danh; vu oan giá họa
Anh ta bị vu khống tội danh.
bịa đặt tội danh; vu khống (để hãm hại người)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
bịa đặt tội danh; vu oan giá họa
bịa đặt tội danh; vu oan giá họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.