- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
dép sandal kiểu La Mã
Cô ấy đang đi một đôi dép sandal La Mã.
dép sandal kiểu La Mã; dép xăng đan quai mắt cá
Cô ấy đang đi một đôi sandal La Mã.
dép sandal kiểu La Mã
Cô ấy đang đi một đôi dép sandal La Mã.
dép sandal kiểu La Mã; dép xăng đan quai mắt cá
Cô ấy đang đi một đôi sandal La Mã.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
dép sandal kiểu La Mã
dép sandal kiểu La Mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.