- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
loại bỏ các học phái, độc tôn nho học [thành ngữ]
bãi bỏ trăm gia phái, độc tôn nho thuật [thành ngữ]
Bãi truất bách gia, độc tôn Nho thuật là chính sách của Hán Vũ Đế.
loại bỏ các học phái, độc tôn nho học [thành ngữ]
bãi bỏ trăm gia phái, độc tôn nho thuật [thành ngữ]
Bãi truất bách gia, độc tôn Nho thuật là chính sách của Hán Vũ Đế.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
loại bỏ các học phái, độc tôn nho học [thành ngữ]
loại bỏ các học phái, độc tôn nho học [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.