- 罒võng(lưới (biến thể của 网))
- 非phi(sai trái, không đúng)
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
cảm giác tội lỗi; tội ác cảm
Anh ấy có cảm giác tội lỗi rất mạnh.
cảm giác tội lỗi; tội ác cảm
Anh ấy có cảm giác tội lỗi rất mạnh.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác tội lỗi; tội ác cảm
cảm giác tội lỗi; tội ác cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.