- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
quên lãng; không để tâm [thành ngữ]
Tôi gạt bỏ những chuyện không vui ra khỏi đầu.
phớt lờ; không thèm để ý
Anh ấy đã bỏ qua chuyện này rồi.
đặt ra sau lưng; quên lãng [thành ngữ]
quên lãng; không để tâm [thành ngữ]
Tôi gạt bỏ những chuyện không vui ra khỏi đầu.
phớt lờ; không thèm để ý
Anh ấy đã bỏ qua chuyện này rồi.
đặt ra sau lưng; quên lãng [thành ngữ]
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
quên lãng; không để tâm [thành ngữ]
quên lãng; không để tâm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bỏ ngoài tai lời tôi nói.
Anh ấy bỏ ngoài tai lời tôi nói.