- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo(kế thừa)
Chi phí trang phục bao gồm quần áo và mỹ phẩm.
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo(kế thừa)
Chi phí trang phục bao gồm quần áo và mỹ phẩm.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo
phụ cấp trang phục; tiền sắm sửa quần áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.