- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đầu cừu; đầu dê
Đầu cừu có thể làm được nhiều món ăn.
đầu dê; (bóng) biển hiệu hào nhoáng che giấu hàng xấu
Anh ấy bán đầu cừu.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu cừu; đầu dê
Đầu cừu có thể làm được nhiều món ăn.
đầu dê; (bóng) biển hiệu hào nhoáng che giấu hàng xấu
Anh ấy bán đầu cừu.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đầu cừu; đầu dê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.