- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
Anh ấy mắc bệnh động kinh.
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
Anh ấy mắc bệnh động kinh.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
bệnh động kinh; bệnh giản phong (khẩu ngữ cho epilepsy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.