- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
búa đinh (loại búa có đầu nhổ đinh)
Anh ấy dùng búa sừng dê để đóng đinh.
búa đinh (loại búa có đầu nhổ đinh)
Anh ấy dùng búa sừng dê để đóng đinh.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
búa đinh (loại búa có đầu nhổ đinh)
búa đinh (loại búa có đầu nhổ đinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.