- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
làm tóc; tạo kiểu tóc
Cô ấy muốn đi làm tóc.
làm tóc; tạo kiểu tóc
Cô ấy muốn đi làm tóc.
làm tóc; tạo kiểu tóc
Cô ấy có một mái tóc đẹp.
làm tóc; tạo kiểu tóc
Cô ấy muốn đi làm tóc.
làm tóc; tạo kiểu tóc
Cô ấy muốn đi làm tóc.
làm tóc; tạo kiểu tóc
Cô ấy có một mái tóc đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
làm tóc; tạo kiểu tóc
làm tóc; tạo kiểu tóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.