- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
người Mỹ (khinh thường); thằng Mỹ (lóng)
中来自美国的人,带有不尊重的意思lái zì Měiguó de rén, dài yǒu bù zūnzhòng de yìsi
Anh ấy không phải là người Mỹ.
người Mỹ (khẩu, có phần khinh miệt); thằng Mỹ (lóng)
中美国人,带有贬低或不尊重的意思měi guó rén、dài yǒu biǎndi huò bú zūnjìng de yìsi
Anh ấy là một người Mỹ.
người Mỹ (khinh thường); thằng Mỹ (lóng)
中来自美国的人,带有不尊重的意思lái zì Měiguó de rén, dài yǒu bù zūnzhòng de yìsi
Anh ấy không phải là người Mỹ.
người Mỹ (khẩu, có phần khinh miệt); thằng Mỹ (lóng)
中美国人,带有贬低或不尊重的意思měi guó rén、dài yǒu biǎndi huò bú zūnjìng de yìsi
Anh ấy là một người Mỹ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
người Mỹ (khinh thường); thằng Mỹ (lóng)
người Mỹ (khinh thường); thằng Mỹ (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.