- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp
中用化妆品或手术让脸部和身体更漂亮yòng huàzhuàngpǐn huò shǒushù ràng liǎnbù hé shēntǐ gèng piàoliàng
Cô ấy thích làm đẹp.
làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp
中使脸和皮肤变得更好看、更健康shǐ liǎn hé pífu biànde gèng hǎokàn、gèng jiànkāng
làm đẹp; tô điểm
làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp
中用化妆品或手术让脸部和身体更漂亮yòng huàzhuàngpǐn huò shǒushù ràng liǎnbù hé shēntǐ gèng piàoliàng
Cô ấy thích làm đẹp.
làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp
中使脸和皮肤变得更好看、更健康shǐ liǎn hé pífu biànde gèng hǎokàn、gèng jiànkāng
làm đẹp; tô điểm
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp
làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.