- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
công việc tuyệt vời; chỗ làm béo bở
Đây là một công việc tuyệt vời.
công việc tuyệt vời; chỗ làm béo bở
Đây là một công việc tuyệt vời.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công việc tuyệt vời; chỗ làm béo bở
công việc tuyệt vời; chỗ làm béo bở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.