- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
中包括北美、中美和南美的大陆bāokuò běi měi、zhōng měi hé nán měi de dàlù
Châu Mỹ có rất nhiều quốc gia.
Nước Mỹ rất rộng lớn.
châu Mỹ
中北美和南美两个大陆的总称běi měi hé nán měi liǎng gè dàlù de zǒngchèng
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
中包括北美、中美和南美的大陆bāokuò běi měi、zhōng měi hé nán měi de dàlù
Châu Mỹ có rất nhiều quốc gia.
Nước Mỹ rất rộng lớn.
châu Mỹ
中北美和南美两个大陆的总称běi měi hé nán měi liǎng gè dàlù de zǒngchèng
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.