- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
làm móng; sơn móng tay/móng chân
Cô ấy thích làm móng.
làm móng; sơn móng tay/móng chân
Cô ấy thích làm móng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
làm móng; sơn móng tay/móng chân
làm móng; sơn móng tay/móng chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.