- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
thợ làm móng; kỹ thuật viên nail
Cô ấy là một thợ làm móng.
thợ làm móng; kỹ thuật viên nail
Cô ấy là một thợ làm móng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
thợ làm móng; kỹ thuật viên nail
thợ làm móng; kỹ thuật viên nail
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.