- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
kính áp tròng trang điểm; kính áp tròng màu
Cô ấy đang đeo kính áp tròng màu.
kính áp tròng làm to mắt; kính mắt mỹ nhân
Cô ấy đang đeo kính áp tròng giãn tròng.
kính áp tròng trang trí (làm to và đẹp mắt)
kính áp tròng trang điểm; kính áp tròng màu
Cô ấy đang đeo kính áp tròng màu.
kính áp tròng làm to mắt; kính mắt mỹ nhân
Cô ấy đang đeo kính áp tròng giãn tròng.
kính áp tròng trang trí (làm to và đẹp mắt)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
kính áp tròng trang điểm; kính áp tròng màu
kính áp tròng trang điểm; kính áp tròng màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.